Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn vai cừu cắt vuông
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 322 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 24 g 31%
- Chất béo bão hòa 9,6 g 48%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 95 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 15 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,69 mg 5%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 2,7 mg 17%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Vitamin B12 2,1 µg 88%
Khoáng chất
- Canxi 34 mg 3%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 162 mg 13%
- Kali 207 mg 4%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 10,1 µg 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 322 | 27 g | 0,1 g | 24 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 274 | 23 g | 0 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 547 | 46 g | 0,1 g | 41 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 137 | 11 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 821 | 68 g | 0,1 g | 61 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1095 | 91 g | 0,2 g | 81 g |
| 50 g | 50 g | 161 | 13 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 483 | 40 g | 0,1 g | 36 g |
| 200 g | 200 g | 644 | 54 g | 0,1 g | 48 g |
| 250 g | 250 g | 805 | 67 g | 0,1 g | 60 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng chậm294 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, om307 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, đã nấu chín, chiên nhanh212 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho344 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om337 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn vai cừu cắt vuông
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có 322 kcal, gồm 27 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 24 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 274 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 547 kcal, gồm 46 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 41 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 137 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 821 kcal, gồm 68 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 61 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 1095 kcal, gồm 91 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 81 g chất béo.
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có 161 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có 483 kcal, gồm 40 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174874 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ