Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai cừu cắt vuông
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng chậm
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 294 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 30%
- Chất béo bão hòa 9,3 g 47%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 72 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,6 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,4 mg 8%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Vitamin B12 2,2 µg 91%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 176 mg 14%
- Kali 299 mg 6%
- Kẽm 3,9 mg 35%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 5,7 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 294 | 21 g | 0 g | 23 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 250 | 18 g | 0 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 500 | 36 g | 0,1 g | 40 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 125 | 8,9 g | 0 g | 9,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 750 | 53 g | 0,1 g | 60 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1000 | 71 g | 0,1 g | 80 g |
| 50 g | 50 g | 147 | 10 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 441 | 31 g | 0 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 588 | 42 g | 0,1 g | 47 g |
| 250 g | 250 g | 735 | 52 g | 0,1 g | 59 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho255 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn không xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay chậm287 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn rút xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm199 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, quay/nướng267 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Thịt cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh142 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, quay nhanh253 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương kiểu ống không có phần hông không có cẳngnew zealand, hàng nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng chậm208 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai cừu cắt vuông
100 g Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai cừu cắt vuông có 294 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt vai cừu cắt vuông có 250 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt vai cừu cắt vuông có 500 kcal, gồm 36 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 40 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt vai cừu cắt vuông có 125 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt vai cừu cắt vuông có 750 kcal, gồm 53 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 60 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt vai cừu cắt vuông có 1000 kcal, gồm 71 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 80 g chất béo.
50 g Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai cừu cắt vuông có 147 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Thịt vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai cừu cắt vuông có 441 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174876 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ