Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 142 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,3 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 74 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 3,6 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,87 mg 17%
- Vitamin B6 0,18 mg 10%
- Vitamin B12 2,1 µg 86%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 205 mg 16%
- Kali 339 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,16 mg 18%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 6 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 142 | 24 g | 0 g | 5,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 121 | 20 g | 0 g | 4,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 241 | 40 g | 0 g | 9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 60 | 10 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 362 | 60 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 483 | 81 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 71 | 12 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 213 | 36 g | 0 g | 7,9 g |
| 200 g | 200 g | 284 | 47 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 355 | 59 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp các miếng thịt bán lẻ đã cắt tỉa, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Thịt cừu xaynew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, kho192 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand các phần cắt hỗn hợpnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, nạc, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ296 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, om264 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu
100 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu có 142 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu có 121 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu có 241 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu có 60 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu có 362 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu có 483 kcal, gồm 81 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu có 71 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu có 213 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172612 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ