Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 206 kcal —
  • Chất đạm 30 g 59%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 8,9 g 11%
  • Chất béo bão hòa 3,9 g 19%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 50 mg 2%
  • Cholesterol 109 mg 36%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Vitamin E 0,19 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
  • Riboflavin (B2) 0,5 mg 38%
  • Niacin (B3) 7,7 mg 48%
  • Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
  • Vitamin B6 0,14 mg 8%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 3 µg 123%

Khoáng chất

  • Canxi 13 mg 1%
  • Sắt 2,4 mg 13%
  • Magiê 22 mg 5%
  • Phốt pho 246 mg 20%
  • Kali 188 mg 4%
  • Kẽm 4,3 mg 39%
  • Đồng 0,11 mg 13%
  • Mangan 0,03 mg 1%
  • Selen 2 µg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g20630 g0 g8,9 g
50 g50 g10315 g0 g4,4 g
150 g150 g30944 g0 g13 g
200 g200 g41259 g0 g18 g
250 g250 g51574 g0 g22 g

Câu hỏi về Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp

100 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

100 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 206 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.

50 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

50 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 103 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

150 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

150 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 309 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.

200 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

200 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 412 kcal, gồm 59 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.

250 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

250 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 515 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 3484 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ