Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 270 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 22%
- Chất béo bão hòa 6 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 86 mg 4%
- Cholesterol 102 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,39 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Vitamin B12 1,4 µg 60%
Khoáng chất
- Canxi 25 mg 2%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 152 mg 12%
- Kali 183 mg 4%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 6,4 µg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 270 | 28 g | 0 g | 18 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 230 | 24 g | 0 g | 15 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 459 | 48 g | 0 g | 30 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 115 | 12 g | 0 g | 7,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 689 | 72 g | 0 g | 45 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 918 | 96 g | 0 g | 60 g |
| 50 g | 50 g | 135 | 14 g | 0 g | 8,8 g |
| 150 g | 150 g | 405 | 42 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 540 | 56 g | 0 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 675 | 70 g | 0 g | 44 g |
Thực phẩm tương tự
- Tuyến ức cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh nhừ144 kcal / 100 g
- Thịt bụng cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om234 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, om264 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức cừu
100 g Ức cừu có bao nhiêu calo?
100 g Ức cừu có 270 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức cừu có 230 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức cừu có 459 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức cừu có 115 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức cừu có 689 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức cừu có 918 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
50 g Ức cừu có bao nhiêu calo?
50 g Ức cừu có 135 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
150 g Ức cừu có bao nhiêu calo?
150 g Ức cừu có 405 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172610 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ