Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Não cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 118 kcal —
- Chất đạm 11 g 23%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 117 mg 5%
- Cholesterol 2100 mg 700%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,87 mg 6%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 16%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 1,9 mg 39%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Vitamin B12 10 µg 416%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 14 mg 3%
- Phốt pho 327 mg 26%
- Kali 307 mg 7%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,3 mg 33%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 13,5 µg 25%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 118 | 11 g | 0 g | 8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 133 | 13 g | 0 g | 9,1 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 267 | 26 g | 0 g | 18 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 67 | 6,4 g | 0 g | 4,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 400 | 38 g | 0 g | 27 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 533 | 51 g | 0 g | 36 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 5,7 g | 0 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 177 | 17 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 236 | 23 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 295 | 28 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Tim cừunew zealand, nhập khẩu, sống105 kcal / 100 g
- Thận cừunew zealand, nhập khẩu, tươi sống84 kcal / 100 g
- Óc cừusống126 kcal / 100 g
- Não bêsống118 kcal / 100 g
- Tinh hoàn cừunew zealand, nhập khẩu, sống68 kcal / 100 g
- Tuyến ức cừunew zealand, nhập khẩu, sống72 kcal / 100 g
- Gan cừunew zealand, nhập khẩu, sống136 kcal / 100 g
- Óc bêsống108 kcal / 100 g
- Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩnew zealand, hàng nhập khẩu, sống225 kcal / 100 g
- Não heotươi, thịt nội tạng và phụ phẩm, sống127 kcal / 100 g
Câu hỏi về Não cừu
100 g Não cừu có bao nhiêu calo?
100 g Não cừu có 118 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Não cừu có 133 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Não cừu có 267 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Não cừu có 67 kcal, gồm 6,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Não cừu có 400 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Não cừu có 533 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
50 g Não cừu có bao nhiêu calo?
50 g Não cừu có 59 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Não cừu có bao nhiêu calo?
150 g Não cừu có 177 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174437 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ