Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Não cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 154 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 101 mg 4%
- Cholesterol 2559 mg 853%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 1,1 mg 7%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 3 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 1,9 mg 38%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Vitamin B12 9,5 µg 397%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 384 mg 31%
- Kali 258 mg 5%
- Kẽm 1,3 mg 12%
- Đồng 0,28 mg 31%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 16,3 µg 30%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 154 | 14 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 131 | 12 g | 0 g | 9,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 262 | 24 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 65 | 6 g | 0 g | 4,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 393 | 36 g | 0 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 524 | 48 g | 0 g | 37 g |
| 50 g | 50 g | 77 | 7 g | 0 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 231 | 21 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 308 | 28 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 385 | 35 g | 0 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Óc cừusống126 kcal / 100 g
- Thận cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên112 kcal / 100 g
- Tinh hoàn cừunew zealand, nhập khẩu, nấu chín, ngâm và chiên125 kcal / 100 g
- Gan cừunew zealand, nhập khẩu, sống136 kcal / 100 g
- Tim cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh161 kcal / 100 g
- Não bênội tạng và phụ phẩm, nấu chín, chiên chảo213 kcal / 100 g
- Tuyến ức cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh nhừ144 kcal / 100 g
- Não heotươi, thịt nội tạng và phụ phẩm, nấu chín, om138 kcal / 100 g
- Lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩnew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh nhừ272 kcal / 100 g
- Thịt cừu xaynew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, kho192 kcal / 100 g
Câu hỏi về Não cừu
100 g Não cừu có bao nhiêu calo?
100 g Não cừu có 154 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Não cừu có 131 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Não cừu có 262 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Não cừu có 65 kcal, gồm 6 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Não cừu có 393 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Não cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Não cừu có 524 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
50 g Não cừu có bao nhiêu calo?
50 g Não cừu có 77 kcal, gồm 7 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Não cừu có bao nhiêu calo?
150 g Não cừu có 231 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174436 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ