Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh nhừ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 272 kcal —
- Chất đạm 18 g 35%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 7,3 g 37%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 126 mg 42%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
- Niacin (B3) 2,3 mg 14%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Vitamin B12 5,2 µg 217%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 143 mg 11%
- Kali 132 mg 3%
- Kẽm 2,1 mg 19%
- Đồng 0,2 mg 22%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 9,1 µg 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 272 | 18 g | 0,9 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 231 | 15 g | 0,7 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 462 | 30 g | 1,5 g | 38 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 116 | 7,4 g | 0,4 g | 9,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 694 | 45 g | 2,2 g | 56 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 925 | 60 g | 2,9 g | 75 g |
| 50 g | 50 g | 136 | 8,8 g | 0,4 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 408 | 26 g | 1,3 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 544 | 35 g | 1,7 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 680 | 44 g | 2,2 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Tuyến ức cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh nhừ144 kcal / 100 g
- Tim cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh161 kcal / 100 g
- Lưỡi cừuthịt nội tạng và phụ phẩm, đã nấu chín, om275 kcal / 100 g
- Gan cừunew zealand, nhập khẩu, sống136 kcal / 100 g
- Thận cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên112 kcal / 100 g
- Não cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên154 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần sườn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, quay/nướng lò317 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Thịt cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh142 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), om256 kcal / 100 g
Câu hỏi về lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ
100 g lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
100 g lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 272 kcal, gồm 18 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 231 kcal, gồm 15 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 462 kcal, gồm 30 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 38 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 116 kcal, gồm 7,4 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 694 kcal, gồm 45 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 56 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 925 kcal, gồm 60 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 75 g chất béo.
50 g lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
50 g lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 136 kcal, gồm 8,8 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có bao nhiêu calo?
150 g lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩ có 408 kcal, gồm 26 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172620 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ