Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần sườn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, quay/nướng lò
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 317 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 26 g 33%
- Chất béo bão hòa 13 g 64%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 44 mg 2%
- Cholesterol 99 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,7 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,3 µg 97%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 173 mg 14%
- Kali 128 mg 3%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 1,8 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 317 | 20 g | 0 g | 26 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 269 | 17 g | 0 g | 22 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 539 | 34 g | 0 g | 44 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 135 | 8,4 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 808 | 51 g | 0 g | 66 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1078 | 68 g | 0 g | 88 g |
| 50 g | 50 g | 159 | 9,9 g | 0 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 476 | 30 g | 0 g | 39 g |
| 200 g | 200 g | 634 | 40 g | 0 g | 52 g |
| 250 g | 250 g | 793 | 50 g | 0 g | 64 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Phápnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng nhanh195 kcal / 100 g
- Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, quay nhanh253 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh193 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ296 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên chiếc (bắp và thăn ngoại), nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay246 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu
100 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu có 317 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu có 269 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu có 539 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu có 135 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu có 808 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu có 1078 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 88 g chất béo.
50 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu có 159 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu có 476 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174389 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ