Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu cắt kiểu Pháp
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng nhanh
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 195 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 16%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Vitamin B12 1,3 µg 53%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 195 mg 16%
- Kali 323 mg 7%
- Kẽm 2,5 mg 23%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4,3 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 195 | 24 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 166 | 20 g | 0 g | 9,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 332 | 40 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 83 | 10 g | 0 g | 4,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 497 | 60 g | 0 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 663 | 80 g | 0 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 12 g | 0 g | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 293 | 35 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 390 | 47 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 488 | 59 g | 0 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh193 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp hoàn toànnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, sống169 kcal / 100 g
- Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, quay nhanh253 kcal / 100 g
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh162 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn không xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay chậm287 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn rút xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm199 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu cắt kiểu Pháp
100 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 195 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 166 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 332 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 83 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 497 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 663 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 98 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp có 293 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172640 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ