Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 173 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Vitamin B12 1,3 µg 55%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 330 mg 7%
- Kẽm 2,6 mg 23%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4,4 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 173 | 24 g | 0 g | 8,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 147 | 21 g | 0 g | 7,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 294 | 42 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 74 | 10 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 441 | 62 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 588 | 83 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 87 | 12 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 260 | 37 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 346 | 49 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 433 | 61 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, quay nhanh253 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh193 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh156 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh162 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn rút xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm199 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn không xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay chậm287 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương kiểu ống không có phần hông không có cẳngnew zealand, hàng nhập khẩu, chỉ có phần thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm159 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn
100 g Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 173 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 147 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 294 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 74 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 441 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 588 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 87 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu quay cắt kiểu Pháp hoàn toàn có 260 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172629 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ