Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 372 kcal —
- Chất đạm 15 g 29%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 34 g 44%
- Chất béo bão hòa 15 g 76%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 6,1 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 14 µg 4%
- Vitamin B12 2,1 µg 87%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 137 mg 11%
- Kali 190 mg 4%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 16,8 µg 31%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 372 | 15 g | 0 g | 34 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 105 | 4,1 g | 0 g | 9,7 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 211 | 8,2 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 53 | 2,1 g | 0 g | 4,9 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 316 | 12 g | 0 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 422 | 17 g | 0 g | 39 g |
| 50 g | 50 g | 186 | 7,3 g | 0 g | 17 g |
| 150 g | 150 g | 558 | 22 g | 0 g | 52 g |
| 200 g | 200 g | 744 | 29 g | 0 g | 69 g |
| 250 g | 250 g | 930 | 36 g | 0 g | 86 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống218 kcal / 100 g
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống147 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt một phầnnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống160 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4", loại choice, sống260 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống162 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu
100 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu có 372 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Sườn cừu có 105 kcal, gồm 4,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Sườn cừu có 211 kcal, gồm 8,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Sườn cừu có 53 kcal, gồm 2,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Sườn cừu có 316 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Sườn cừu có 422 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
50 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu có 186 kcal, gồm 7,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
150 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu có 558 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174321 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ