Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 342 kcal —
- Chất đạm 15 g 31%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 31 g 39%
- Chất béo bão hòa 13 g 67%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 74 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 6,1 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 2,1 µg 89%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 143 mg 11%
- Kali 201 mg 4%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 17,7 µg 32%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 342 | 15 g | 0 g | 31 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 97 | 4,3 g | 0 g | 8,7 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 194 | 8,7 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 48 | 2,2 g | 0 g | 4,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 291 | 13 g | 0 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 388 | 17 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 171 | 7,7 g | 0 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 513 | 23 g | 0 g | 46 g |
| 200 g | 200 g | 684 | 31 g | 0 g | 61 g |
| 250 g | 250 g | 855 | 38 g | 0 g | 77 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống218 kcal / 100 g
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống237 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt một phầnnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống160 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống162 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4", loại choice, sống260 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu
100 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu có 342 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Sườn cừu có 97 kcal, gồm 4,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Sườn cừu có 194 kcal, gồm 8,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Sườn cừu có 48 kcal, gồm 2,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Sườn cừu có 291 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Sườn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Sườn cừu có 388 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu có 171 kcal, gồm 7,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu có 513 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174377 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ