Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu hoặc sườn nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 237 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 8,1 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Vitamin B12 0,89 µg 37%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 132 mg 11%
- Kali 189 mg 4%
- Kẽm 1,9 mg 18%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 10,9 µg 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 237 | 21 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 268 | 24 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 536 | 48 g | 0 g | 38 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 134 | 12 g | 0 g | 9,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 803 | 72 g | 0 g | 57 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1071 | 96 g | 0 g | 76 g |
| 50 g | 50 g | 119 | 11 g | 0 g | 8,4 g |
| 150 g | 150 g | 356 | 32 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 474 | 43 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 593 | 53 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Sườn cừu quayÚc, nhập khẩu, tươi, lóc xương, bỏ mỡ, có xương, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc cắt bán lẻnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống142 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sốngnhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống143 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống203 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu hoặc sườn nướng
100 g Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu hoặc sườn nướng có 237 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có 268 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có 536 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có 134 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có 803 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn cừu hoặc sườn nướng có 1071 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 76 g chất béo.
50 g Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu hoặc sườn nướng có 119 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
150 g Sườn cừu hoặc sườn nướng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu hoặc sườn nướng có 356 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174414 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ