Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,1 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,16 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 214 mg 17%
- Kali 342 mg 7%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,16 mg 17%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 8 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 21 g | 0 g | 6,1 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 41 | 5,9 g | 0 g | 1,7 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,4 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 20 | 2,9 g | 0 g | 0,9 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 122 | 18 g | 0 g | 5,2 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 162 | 23 g | 0 g | 6,9 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 10 g | 0 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 31 g | 0 g | 9,1 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 52 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống136 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống126 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống
100 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 143 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 41 kcal, gồm 5,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 20 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 122 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 162 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 72 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sống có 215 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174412 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ