Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc lát giữa đùi
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 215 kcal —
- Chất đạm 26 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,3 g 27%
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 85 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 31%
- Niacin (B3) 5,5 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,95 mg 19%
- Vitamin B6 0,44 mg 26%
- Vitamin B12 3,1 µg 129%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 228 mg 18%
- Kali 342 mg 7%
- Kẽm 5 mg 45%
- Đồng 0,17 mg 18%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 13,5 µg 25%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 215 | 26 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 183 | 22 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 366 | 43 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 91 | 11 g | 0 g | 5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 548 | 65 g | 0 g | 30 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 731 | 87 g | 0 g | 40 g |
| 50 g | 50 g | 108 | 13 g | 0 g | 5,9 g |
| 150 g | 150 g | 323 | 38 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 430 | 51 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 538 | 64 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng235 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om236 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, rán nhanh162 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc lát giữa đùi
100 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 215 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 183 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 366 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 91 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 548 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 731 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 108 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc lát giữa đùi có 323 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174411 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ