Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, rán nhanh
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 162 kcal —
- Chất đạm 26 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Vitamin B12 2,3 µg 94%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 223 mg 18%
- Kali 373 mg 8%
- Kẽm 3,9 mg 36%
- Đồng 0,16 mg 17%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3,7 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 162 | 26 g | 0 g | 6,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 138 | 22 g | 0 g | 5,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 275 | 45 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 69 | 11 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 413 | 67 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 551 | 90 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 81 | 13 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 243 | 40 g | 0 g | 9,5 g |
| 200 g | 200 g | 324 | 53 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 405 | 66 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, rán nhanh162 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng vỉ183 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay226 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương kiểu ống không có phần hông không có cẳngnew zealand, hàng nhập khẩu, chỉ có phần thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm159 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn rút xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm199 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
100 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
100 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 162 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 138 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 275 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 69 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 413 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 551 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
50 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 81 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
150 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 243 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174459 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ