Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 183 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 16%
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 85 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,14 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,42 mg 32%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,99 mg 20%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Vitamin B12 3,2 µg 133%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 237 mg 19%
- Kali 354 mg 8%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,17 mg 19%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 14,2 µg 26%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 183 | 27 g | 0 g | 7,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 156 | 23 g | 0 g | 6,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 311 | 46 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 78 | 11 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 467 | 68 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 622 | 91 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 13 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 275 | 40 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 366 | 54 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 458 | 67 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng235 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, rán nhanh162 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi
100 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 183 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 156 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 311 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 78 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 467 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 622 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 92 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi có 275 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172585 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ