Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, tươi sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 206 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,26 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,16 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Vitamin B12 1,5 µg 61%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 315 mg 7%
- Kẽm 2,8 mg 25%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 206 | 19 g | 0,1 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 233 | 21 g | 0,1 g | 16 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 466 | 42 g | 0,3 g | 33 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 116 | 11 g | 0,1 g | 8,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 698 | 63 g | 0,4 g | 49 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 931 | 84 g | 0,6 g | 66 g |
| 50 g | 50 g | 103 | 9,3 g | 0,1 g | 7,3 g |
| 150 g | 150 g | 309 | 28 g | 0,2 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 412 | 37 g | 0,3 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 515 | 47 g | 0,3 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, sống126 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, đùi, nạc và mỡ, sống206 kcal / 100 g
- Thịt bắp chân cừuNew Zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ phần nạc, sống121 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương dạng ống không có phần hông và bắpnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống121 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
100 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
100 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 206 kcal, gồm 19 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 233 kcal, gồm 21 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 16 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 466 kcal, gồm 42 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 33 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 116 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 698 kcal, gồm 63 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 49 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 931 kcal, gồm 84 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 66 g chất béo.
50 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
50 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 103 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
150 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
150 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 309 kcal, gồm 28 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174342 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ