Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 121 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 5,2 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,23 mg 13%
- Vitamin B12 1,9 µg 79%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 197 mg 16%
- Kali 344 mg 7%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3,6 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 121 | 21 g | 0 g | 4,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 137 | 24 g | 0 g | 4,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 273 | 47 g | 0 g | 9,2 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 68 | 12 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 410 | 71 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 547 | 95 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 11 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 182 | 31 g | 0 g | 6,1 g |
| 200 g | 200 g | 242 | 42 g | 0 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 303 | 52 g | 0 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống126 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống120 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Thịt bắp chân cừuNew Zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ phần nạc, sống121 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn rút xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, chỉ có thịt nạc, sống143 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp
100 g Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 121 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 137 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 273 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 68 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 410 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 547 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 61 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu rút xương dạng ống, không có phần hông và bắp có 182 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174448 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ