Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu cuộn rút xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, có lưới, chỉ có thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 5,2 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,11 mg 7%
- Vitamin B12 2,4 µg 99%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 1,2 mg 6%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 325 mg 7%
- Kẽm 3,8 mg 35%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3,3 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 20 g | 0 g | 6,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 162 | 23 g | 0 g | 7,8 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 323 | 46 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 81 | 11 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 485 | 69 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 646 | 91 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 10 g | 0 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 30 g | 0 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 40 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 51 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống154 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc, sống154 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương dạng ống không có phần hông và bắpnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống121 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống164 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương kiểu ống không có phần hông không có cẳngnew zealand, hàng nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống121 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống151 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu cuộn rút xương
100 g Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu cuộn rút xương có 143 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Vai cừu cuộn rút xương có 162 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Vai cừu cuộn rút xương có 323 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Vai cừu cuộn rút xương có 81 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Vai cừu cuộn rút xương có 485 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Vai cừu cuộn rút xương có 646 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu cuộn rút xương có 72 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu cuộn rút xương có 215 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172628 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ