Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 142 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,2 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 13%
- Natri 83 mg 4%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,15 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 23%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Vitamin B12 2,8 µg 115%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 188 mg 15%
- Kali 320 mg 7%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,17 mg 18%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 8,6 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 142 | 20 g | 0 g | 6,2 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 40 | 5,7 g | 0 g | 1,8 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 20 | 2,9 g | 0 g | 0,9 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 121 | 17 g | 0 g | 5,3 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 161 | 23 g | 0 g | 7 g |
| 50 g | 50 g | 71 | 10 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 213 | 30 g | 0 g | 9,3 g |
| 200 g | 200 g | 284 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 355 | 51 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp các miếng thịt bán lẻ đã cắt tỉa, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống232 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻchỉ thịt nạc tách rời, cắt bỏ mỡ 1/4", hạng choice, sống134 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống237 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc cắt bán lẻ
100 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 142 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 40 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 20 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 121 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 161 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 71 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 213 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174399 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ