Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 27 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,6 g 12%
- Chất béo bão hòa 4 g 20%
- Natri 80 mg 3%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,88 mg 18%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 207 mg 17%
- Kali 318 mg 7%
- Kẽm 5,1 mg 47%
- Đồng 0,15 mg 17%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 11 µg 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 27 g | 0 g | 9,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 171 | 23 g | 0 g | 8,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 342 | 45 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 85 | 11 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 513 | 68 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 683 | 91 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 13 g | 0 g | 4,8 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 40 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 53 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 67 g | 0 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp thịt nạc và mỡ có thể tách rời đã tỉa, tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín270 kcal / 100 g
- Thịt cừu các phần cắt hỗn hợp bán lẻ chỉ có thịt nạc có thể tách rờicắt kèm mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng188 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, rút xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay281 kcal / 100 g
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc cắt bán lẻ
100 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 201 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 171 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 342 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 85 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 513 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 683 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 101 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 302 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ