Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời
Calo và thông tin dinh dưỡng
cắt kèm mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 206 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,5 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,3 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,69 mg 14%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 2,6 µg 109%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 344 mg 7%
- Kẽm 5,3 mg 48%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 26,1 µg 47%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 206 | 28 g | 0 g | 9,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 175 | 24 g | 0 g | 8,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 350 | 48 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 88 | 12 g | 0 g | 4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 525 | 72 g | 0 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 700 | 96 g | 0 g | 32 g |
| 50 g | 50 g | 103 | 14 g | 0 g | 4,8 g |
| 150 g | 150 g | 309 | 42 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 412 | 56 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 515 | 71 g | 0 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu các phần cắt hỗn hợp bán lẻ thịt nạc và mỡ có thể tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín294 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, đã nấu chín231 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay232 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay180 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay204 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, quay209 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời
100 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 206 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 175 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 350 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 88 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 525 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 700 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
50 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 103 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
150 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, chỉ có thịt nạc có thể tách rời có 309 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174308 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ