Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc tách rời, cắt bỏ mỡ 1/4", hạng choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 134 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,3 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 2,6 µg 109%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 280 mg 6%
- Kẽm 4,1 mg 37%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 23,4 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 134 | 20 g | 0 g | 5,3 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 38 | 5,8 g | 0 g | 1,5 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 76 | 12 g | 0 g | 3 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 19 | 2,9 g | 0 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 114 | 17 g | 0 g | 4,5 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 152 | 23 g | 0 g | 6 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 10 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 201 | 30 g | 0 g | 7,9 g |
| 200 g | 200 g | 268 | 41 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 335 | 51 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu các phần cắt hỗn hợp bán lẻ thịt nạc và mỡ có thể tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống267 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống665 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống169 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống134 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, sống125 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ
100 g Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 134 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 38 kcal, gồm 5,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 76 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 19 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 114 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 152 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
50 g Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 67 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻ có 201 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174307 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ