Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời
Calo và thông tin dinh dưỡng
cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 267 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 9,5 g 47%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 6,1 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 18 µg 5%
- Vitamin B12 2,4 µg 100%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 160 mg 13%
- Kali 230 mg 5%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,1 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,8 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 267 | 17 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 76 | 4,8 g | 0 g | 6,1 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 151 | 9,6 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 38 | 2,4 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 227 | 14 g | 0 g | 18 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 303 | 19 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 8,4 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 401 | 25 g | 0 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 534 | 34 g | 0 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 668 | 42 g | 0 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻchỉ thịt nạc tách rời, cắt bỏ mỡ 1/4", hạng choice, sống134 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống665 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, sống638 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống169 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Mỡ cừu có thể tách rờiúc, nhập khẩu, tươi, nấu chín639 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡsống638 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời
100 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 267 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 76 kcal, gồm 4,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 151 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 38 kcal, gồm 2,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 227 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 303 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 134 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu, các phần cắt hỗn hợp bán lẻ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời có 401 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172479 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ