Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ
Calo và thông tin dinh dưỡng
có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 638 kcal —
- Chất đạm 6 g 12%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 68 g 87%
- Chất béo bão hòa 33 g 165%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 26 mg 1%
- Cholesterol 73 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 2,4 mg 15%
- Axit pantothenic (B5) 0,42 mg 8%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 0,43 µg 18%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 0,6 mg 3%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 73 mg 6%
- Kali 107 mg 2%
- Kẽm 0,54 mg 5%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 5,5 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 638 | 6 g | 0 g | 68 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 181 | 1,7 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 362 | 3,4 g | 0 g | 39 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 90 | 0,9 g | 0 g | 9,6 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 543 | 5,1 g | 0 g | 58 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 723 | 6,8 g | 0 g | 77 g |
| 50 g | 50 g | 319 | 3 g | 0 g | 34 g |
| 150 g | 150 g | 957 | 9 g | 0 g | 102 g |
| 200 g | 200 g | 1276 | 12 g | 0 g | 136 g |
| 250 g | 250 g | 1595 | 15 g | 0 g | 170 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡsống638 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Thịt bê hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa nạcchỉ phần tách rời, sống112 kcal / 100 g
- Thịt bê cắt hỗn hợpnạc và mỡ, sống144 kcal / 100 g
- Mỡ bêtừ mọi phần thịt, sống335 kcal / 100 g
- Mỡ ngoài thịt bêchỉ mỡ ngoài, sống503 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống162 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, sống130 kcal / 100 g
- Veal fat274 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, sống208 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ
100 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 638 kcal, gồm 6 g đạm, 0 g carbohydrate và 68 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 181 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 362 kcal, gồm 3,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 90 kcal, gồm 0,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 543 kcal, gồm 5,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 723 kcal, gồm 6,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 77 g chất béo.
50 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
50 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 319 kcal, gồm 3 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
150 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có bao nhiêu calo?
150 g Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡ có 957 kcal, gồm 9 g đạm, 0 g carbohydrate và 102 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 175266 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ