Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ ngoài thịt bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ mỡ ngoài, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 503 kcal —
- Chất đạm 8,9 g 18%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 52 g 66%
- Chất béo bão hòa 19 g 95%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 89 mg 4%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 5,5 µg 28%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Vitamin K 2,8 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 2,8 mg 17%
- Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 1,4 µg 56%
- Choline 32 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 31 mg 2%
- Sắt 0,73 mg 4%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 133 mg 11%
- Kali 107 mg 2%
- Kẽm 0,83 mg 8%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 5,2 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 503 | 8,9 g | 0,9 g | 52 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 568 | 10 g | 1 g | 58 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 1137 | 20 g | 2 g | 117 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 284 | 5 g | 0,5 g | 29 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 1705 | 30 g | 3 g | 175 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 2274 | 40 g | 4 g | 233 g |
| 50 g | 50 g | 252 | 4,4 g | 0,4 g | 26 g |
| 150 g | 150 g | 755 | 13 g | 1,3 g | 77 g |
| 200 g | 200 g | 1006 | 18 g | 1,8 g | 103 g |
| 250 g | 250 g | 1258 | 22 g | 2,2 g | 129 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ giữa các cơ thịt bêsống444 kcal / 100 g
- Mỡ bê Úccó thể tách rời, sống509 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, sống638 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡsống638 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống162 kcal / 100 g
- Thịt bêav, sống127 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống177 kcal / 100 g
- Vai bênạc và mỡ, sống148 kcal / 100 g
- Bắp vai bênạc và mỡ, sống132 kcal / 100 g
- Tim bêsống100 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ ngoài thịt bê
100 g Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ ngoài thịt bê có 503 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 52 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Mỡ ngoài thịt bê có 568 kcal, gồm 10 g đạm, 1 g carbohydrate và 58 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Mỡ ngoài thịt bê có 1137 kcal, gồm 20 g đạm, 2 g carbohydrate và 117 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ ngoài thịt bê có 284 kcal, gồm 5 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 29 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Mỡ ngoài thịt bê có 1705 kcal, gồm 30 g đạm, 3 g carbohydrate và 175 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Mỡ ngoài thịt bê có 2274 kcal, gồm 40 g đạm, 4 g carbohydrate và 233 g chất béo.
50 g Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ ngoài thịt bê có 252 kcal, gồm 4,4 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 26 g chất béo.
150 g Mỡ ngoài thịt bê có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ ngoài thịt bê có 755 kcal, gồm 13 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 77 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174882 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ