Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ giữa các cơ thịt bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 444 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 44 g 56%
- Chất béo bão hòa 14 g 71%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 89 mg 4%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 3,5 µg 18%
- Vitamin E 0,68 mg 5%
- Vitamin K 2,5 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
- Vitamin B6 0,23 mg 13%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 1,6 µg 65%
- Choline 44,9 mg 8%
Khoáng chất
- Canxi 30 mg 2%
- Sắt 0,87 mg 5%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 150 mg 12%
- Kali 179 mg 4%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 8 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 444 | 13 g | 0 g | 44 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 502 | 14 g | 0 g | 49 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 1003 | 28 g | 0 g | 99 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 251 | 7,1 g | 0 g | 25 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 1505 | 43 g | 0 g | 148 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 2007 | 57 g | 0 g | 198 g |
| 50 g | 50 g | 222 | 6,3 g | 0 g | 22 g |
| 150 g | 150 g | 666 | 19 g | 0 g | 66 g |
| 200 g | 200 g | 888 | 25 g | 0 g | 88 g |
| 250 g | 250 g | 1110 | 31 g | 0 g | 109 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ ngoài thịt bêchỉ mỡ ngoài, sống503 kcal / 100 g
- Mô mỡ giữa các cơ của bêsống671 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡsống638 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, sống638 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống162 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống177 kcal / 100 g
- Thịt bêav, sống127 kcal / 100 g
- Vai bênạc và mỡ, sống148 kcal / 100 g
- Bắp vai bênạc và mỡ, sống132 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, sống130 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ giữa các cơ thịt bê
100 g Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ giữa các cơ thịt bê có 444 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có 502 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có 1003 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 99 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có 251 kcal, gồm 7,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có 1505 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 148 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Mỡ giữa các cơ thịt bê có 2007 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 198 g chất béo.
50 g Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ giữa các cơ thịt bê có 222 kcal, gồm 6,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
150 g Mỡ giữa các cơ thịt bê có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ giữa các cơ thịt bê có 666 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174884 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ