Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bê nguyên con lọc xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 208 kcal —
- Chất đạm 17 g 35%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 29%
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 0,53 mg 3%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 172 mg 14%
- Kali 286 mg 6%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 6,6 µg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 208 | 18 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 59 | 5 g | 0 g | 4,2 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 118 | 9,9 g | 0 g | 8,4 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 29 | 2,5 g | 0 g | 2,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 177 | 15 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 236 | 20 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 104 | 8,7 g | 0 g | 7,4 g |
| 150 g | 150 g | 312 | 26 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 416 | 35 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 520 | 44 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bê nguyên vẹn không xương nạcchỉ phần tách được, đã nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, sống130 kcal / 100 g
- Ức bêsống203 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống162 kcal / 100 g
- Thịt bê cắt hỗn hợpnạc và mỡ, sống144 kcal / 100 g
- Thịt bê để luộcức, sống200 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên connuôi bằng sữa, nạc, sống96 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Mỡ giữa các cơ thịt bêsống444 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bê nguyên con lọc xương
100 g Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
100 g Ức bê nguyên con lọc xương có 208 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 59 kcal, gồm 5 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 118 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 29 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 177 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Ức bê nguyên con lọc xương có 236 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
50 g Ức bê nguyên con lọc xương có 104 kcal, gồm 8,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
150 g Ức bê nguyên con lọc xương có bao nhiêu calo?
150 g Ức bê nguyên con lọc xương có 312 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174392 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ