Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
203
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 203 kcal —
- Chất đạm 18 g 35%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 71 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 0,53 mg 3%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 172 mg 14%
- Kali 286 mg 6%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 8 µg 15%
- Iốt 2,8 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 203 | 18 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 8,8 g | 0 g | 7,4 g |
| 150 g | 150 g | 305 | 26 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 406 | 35 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 508 | 44 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Tuyến ức bêsống89 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, sống208 kcal / 100 g
- Mỡ ức bêcó thể tách rời, nấu chín521 kcal / 100 g
- Ức bê nửa đầukhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho248 kcal / 100 g
- Vai bêsống124 kcal / 100 g
- Cổ bêsống133 kcal / 100 g
- Chân bêsống184 kcal / 100 g
- Lưỡi bêsống164 kcal / 100 g
- Tim bêsống105 kcal / 100 g
- Sườn bêsống189 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bê
100 g Ức bê có bao nhiêu calo?
100 g Ức bê có 203 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Ức bê có bao nhiêu calo?
50 g Ức bê có 102 kcal, gồm 8,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
150 g Ức bê có bao nhiêu calo?
150 g Ức bê có 305 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g Ức bê có bao nhiêu calo?
200 g Ức bê có 406 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Ức bê có bao nhiêu calo?
250 g Ức bê có 508 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 6540 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ