Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 112 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 86 mg 4%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,26 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 7,8 mg 49%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 27%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 0,85 mg 5%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 211 mg 17%
- Kali 328 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 8,6 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 112 | 20 g | 0 g | 2,9 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 32 | 5,7 g | 0 g | 0,8 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 64 | 12 g | 0 g | 1,6 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 16 | 2,9 g | 0 g | 0,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 95 | 17 g | 0 g | 2,4 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 127 | 23 g | 0 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 56 | 10 g | 0 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 168 | 30 g | 0 g | 4,3 g |
| 200 g | 200 g | 224 | 40 g | 0 g | 5,7 g |
| 250 g | 250 g | 280 | 51 g | 0 g | 7,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Thịt bê cắt hỗn hợp nạcsống112 kcal / 100 g
- Thịt bê cắt hỗn hợpnạc và mỡ, sống144 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, sống638 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡsống638 kcal / 100 g
- Sườn bêchỉ phần thịt nạc có thể tách rời, sống120 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, sống208 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống132 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, sống110 kcal / 100 g
Câu hỏi về thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc
100 g thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
100 g thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 112 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 32 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 64 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 16 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 95 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 127 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
50 g thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 56 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có bao nhiêu calo?
150 g thịt bê, hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa, nạc có 168 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173817 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ