Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu, nửa phần thăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 134 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,1 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 6,3 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,74 mg 15%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Folate (B9) 24 µg 6%
- Vitamin B12 2,8 µg 115%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 284 mg 6%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 23,4 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 134 | 21 g | 0 g | 5,1 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 38 | 5,8 g | 0 g | 1,4 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 76 | 12 g | 0 g | 2,9 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 19 | 2,9 g | 0 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 114 | 18 g | 0 g | 4,3 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 152 | 23 g | 0 g | 5,8 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 10 g | 0 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 201 | 31 g | 0 g | 7,6 g |
| 200 g | 200 g | 268 | 41 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 335 | 51 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, sống125 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống120 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu, nửa phần thăn
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 134 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 38 kcal, gồm 5,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 76 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 19 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 114 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 152 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 67 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 201 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174317 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ