Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 229 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 8,2 g 41%
- Natri 74 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 4,9 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,56 mg 11%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Vitamin B12 2,5 µg 103%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 168 mg 13%
- Kali 284 mg 6%
- Kẽm 3,7 mg 33%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 7,5 µg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 229 | 18 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 65 | 5,1 g | 0 g | 4,8 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 130 | 10 g | 0 g | 9,6 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 32 | 2,5 g | 0 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 195 | 15 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 260 | 20 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 115 | 8,9 g | 0 g | 8,5 g |
| 150 g | 150 g | 344 | 27 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 458 | 36 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 573 | 45 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp các miếng thịt bán lẻ đã cắt tỉa, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống232 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt hỗn hợp bán lẻchỉ thịt nạc tách rời, cắt bỏ mỡ 1/4", hạng choice, sống134 kcal / 100 g
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống237 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống215 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc cắt bán lẻ
100 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 229 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 65 kcal, gồm 5,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 130 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 32 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 195 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 260 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 115 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc cắt bán lẻ có 344 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174397 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ