Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, rút xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 281 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 25%
- Chất béo bão hòa 9,2 g 46%
- Natri 78 mg 3%
- Cholesterol 102 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 29%
- Niacin (B3) 5,3 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,9 mg 18%
- Vitamin B6 0,42 mg 24%
- Vitamin B12 3 µg 124%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 297 mg 6%
- Kẽm 4,2 mg 39%
- Đồng 0,17 mg 19%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 11,7 µg 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 281 | 25 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 239 | 21 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 478 | 42 g | 0 g | 33 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 119 | 11 g | 0 g | 8,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 717 | 63 g | 0 g | 49 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 955 | 85 g | 0 g | 66 g |
| 50 g | 50 g | 141 | 12 g | 0 g | 9,7 g |
| 150 g | 150 g | 422 | 37 g | 0 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 562 | 50 g | 0 g | 39 g |
| 250 g | 250 g | 703 | 62 g | 0 g | 49 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay284 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng235 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 281 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có 239 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có 478 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có 119 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có 717 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có 955 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 141 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 422 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174407 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ