Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn cừu canada
Calo và thông tin dinh dưỡng
canada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống
218
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 218 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 6,8 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 78 mg 3%
- Cholesterol 71,6 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5,9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 1,7 µg 71%
Khoáng chất
- Canxi 16,3 mg 1%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 143 mg 11%
- Kali 277 mg 6%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 17,7 µg 32%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 218 | 19 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 109 | 9,7 g | 0 g | 7,3 g |
| 150 g | 150 g | 327 | 29 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 436 | 39 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 545 | 48 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừusống, trung bình262 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống243 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừu Canada nguyên connguyên, nạc và mỡ, cắt 3mm, sống140 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandnạc, sống160 kcal / 100 g
- Đùi cừukiểu Canada, nguyên con, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống147 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừucanada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống153 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Mỡ cừucanada, sống665 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, đông lạnh, nguyên con, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm, sống251 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn cừu canada
100 g sườn cừu canada có bao nhiêu calo?
100 g sườn cừu canada có 218 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g sườn cừu canada có bao nhiêu calo?
50 g sườn cừu canada có 109 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
150 g sườn cừu canada có bao nhiêu calo?
150 g sườn cừu canada có 327 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g sườn cừu canada có bao nhiêu calo?
200 g sườn cừu canada có 436 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
250 g sườn cừu canada có bao nhiêu calo?
250 g sườn cừu canada có 545 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4794 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ