Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu Canada nguyên con
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên, nạc và mỡ, cắt 3mm, sống
140
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo6,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 140 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,2 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 71,4 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4,6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,41 mg 31%
- Niacin (B3) 6 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,28 mg 17%
- Folate (B9) 48 µg 12%
- Vitamin B12 2,8 µg 118%
Khoáng chất
- Canxi 9,6 mg 1%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 163 mg 13%
- Kali 321 mg 7%
- Kẽm 4,1 mg 37%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,7 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 140 | 20 g | 0 g | 6,2 g |
| 50 g | 50 g | 70 | 10 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 210 | 30 g | 0 g | 9,3 g |
| 200 g | 200 g | 280 | 40 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 350 | 50 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu nguyênnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống251 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống218 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, nguyên (cánh tay và vai), chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống155 kcal / 100 g
- Đùi cừucủa canada, nguyên con, nạc, sống113 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừucanada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống153 kcal / 100 g
- Thịt vai bênuôi bằng ngũ cốc, nguyên miếng, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống275 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu Canada nguyên con
100 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu Canada nguyên con có 140 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
50 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu Canada nguyên con có 70 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu Canada nguyên con có 210 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
200 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
200 g Vai cừu Canada nguyên con có 280 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
250 g Vai cừu Canada nguyên con có 350 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4797 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ