Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, hàng nhập khẩu, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 225 kcal —
- Chất đạm 14 g 29%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,57 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 23%
- Niacin (B3) 3,1 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 0,44 mg 9%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Vitamin B12 6,1 µg 254%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 142 mg 11%
- Kali 207 mg 4%
- Kẽm 1,6 mg 14%
- Đồng 0,15 mg 17%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 5,4 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 225 | 14 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 254 | 16 g | 0 g | 21 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 509 | 32 g | 0 g | 42 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 127 | 8,1 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 763 | 48 g | 0 g | 63 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1017 | 65 g | 0 g | 84 g |
| 50 g | 50 g | 113 | 7,1 g | 0 g | 9,3 g |
| 150 g | 150 g | 338 | 21 g | 0 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 450 | 29 g | 0 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 563 | 36 g | 0 g | 47 g |
Thực phẩm tương tự
- Lưỡi cừusống218 kcal / 100 g
- Tim cừunew zealand, nhập khẩu, sống105 kcal / 100 g
- Lưỡi bòNew Zealand, nhập khẩu, nội tạng và phụ phẩm, sống243 kcal / 100 g
- Tuyến ức cừunew zealand, nhập khẩu, sống72 kcal / 100 g
- Thận cừunew zealand, nhập khẩu, tươi sống84 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), sống183 kcal / 100 g
- Não cừunew zealand, nhập khẩu, sống118 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp thịt nạc và mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống277 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ
100 g Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
100 g Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 225 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 254 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 509 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 127 kcal, gồm 8,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 763 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 1017 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 84 g chất béo.
50 g Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
50 g Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 113 kcal, gồm 7,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
150 g Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có bao nhiêu calo?
150 g Lưỡi cừu - kiểu cắt Thụy Sĩ có 338 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172621 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ