Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 183 kcal —
  • Chất đạm 20 g 40%
  • Carbohydrate 0,1 g 0%
  • Chất béo 11 g 15%
  • Chất béo bão hòa 4,6 g 23%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 76 mg 3%
  • Cholesterol 66 mg 22%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 8 µg 1%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,27 mg 2%
  • Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,1 mg 7%
  • Niacin (B3) 4,1 mg 26%
  • Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
  • Vitamin B6 0,09 mg 6%
  • Vitamin B12 2 µg 84%

Khoáng chất

  • Canxi 7 mg 1%
  • Sắt 1,3 mg 7%
  • Magiê 19 mg 5%
  • Phốt pho 157 mg 13%
  • Kali 286 mg 6%
  • Kẽm 3,9 mg 35%
  • Đồng 0,08 mg 9%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 6,4 µg 12%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g18320 g0,1 g11 g
50 g50 g9210 g0 g5,7 g
150 g150 g27530 g0,1 g17 g
200 g200 g36640 g0,2 g23 g
250 g250 g45850 g0,2 g29 g

Câu hỏi về Bắp chân trước cừu New Zealand

100 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?

100 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 183 kcal, gồm 20 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 11 g chất béo.

50 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?

50 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 92 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.

150 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?

150 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 275 kcal, gồm 30 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 17 g chất béo.

200 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?

200 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 366 kcal, gồm 40 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 23 g chất béo.

250 g Bắp chân trước cừu New Zealand có bao nhiêu calo?

250 g Bắp chân trước cừu New Zealand có 458 kcal, gồm 50 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 29 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 3487 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ