Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 277 kcal —
  • Chất đạm 17 g 33%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 23 g 29%
  • Chất béo bão hòa 12 g 58%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 39 mg 2%
  • Cholesterol 78 mg 26%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Vitamin E 0,21 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
  • Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
  • Niacin (B3) 6,6 mg 41%
  • Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
  • Vitamin B6 0,11 mg 6%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 2,4 µg 101%

Khoáng chất

  • Canxi 13 mg 1%
  • Sắt 1,5 mg 8%
  • Magiê 15 mg 4%
  • Phốt pho 168 mg 13%
  • Kali 136 mg 3%
  • Kẽm 2,4 mg 22%
  • Đồng 0,08 mg 9%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 1,3 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g27717 g0 g23 g
50 g50 g1398,4 g0 g11 g
150 g150 g41625 g0 g34 g
200 g200 g55434 g0 g46 g
250 g250 g69342 g0 g57 g

Câu hỏi về Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp

100 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

100 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 277 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.

50 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

50 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 139 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.

150 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

150 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 416 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.

200 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

200 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 554 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.

250 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?

250 g Thịt cừu New Zealand, các phần cắt hỗn hợp có 693 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 3481 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ