Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 270 kcal —
  • Chất đạm 25 g 51%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 18 g 23%
  • Chất béo bão hòa 8,8 g 44%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 46 mg 2%
  • Cholesterol 106 mg 35%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Vitamin E 0,11 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
  • Riboflavin (B2) 0,41 mg 32%
  • Niacin (B3) 7,3 mg 46%
  • Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
  • Vitamin B6 0,11 mg 6%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 2,7 µg 113%

Khoáng chất

  • Canxi 15 mg 1%
  • Sắt 2,1 mg 12%
  • Magiê 19 mg 5%
  • Phốt pho 211 mg 17%
  • Kali 161 mg 3%
  • Kẽm 3,6 mg 33%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 2 µg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g27025 g0 g18 g
50 g50 g13513 g0 g9 g
150 g150 g40538 g0 g27 g
200 g200 g54051 g0 g36 g
250 g250 g67563 g0 g45 g

Câu hỏi về Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand

100 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có bao nhiêu calo?

100 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có 270 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.

50 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có bao nhiêu calo?

50 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có 135 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.

150 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có bao nhiêu calo?

150 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có 405 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.

200 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có bao nhiêu calo?

200 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có 540 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.

250 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có bao nhiêu calo?

250 g Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand có 675 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 4810 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ