Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
bắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 230 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 7,4 g 37%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,69 mg 14%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 2,5 µg 104%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 249 mg 5%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 20,7 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 230 | 18 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 65 | 5,1 g | 0 g | 4,8 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 130 | 10 g | 0 g | 9,7 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 33 | 2,5 g | 0 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 196 | 15 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 261 | 20 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 115 | 9 g | 0 g | 8,5 g |
| 150 g | 150 g | 345 | 27 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 460 | 36 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 575 | 45 g | 0 g | 43 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống135 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4", loại choice, sống260 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống169 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho344 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên cái
100 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên cái có 230 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên cái có 65 kcal, gồm 5,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên cái có 130 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên cái có 33 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên cái có 196 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên cái có 261 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên cái có 115 kcal, gồm 9 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên cái có 345 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174311 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ