Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tinh hoàn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, nấu chín, ngâm và chiên
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 125 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,6 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 118 mg 5%
- Cholesterol 523 mg 174%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 22 µg 2%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,85 mg 6%
- Thiamin (B1) 0,31 mg 26%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 2,2 mg 14%
- Axit pantothenic (B5) 0,77 mg 15%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Vitamin B12 8,9 µg 370%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 302 mg 24%
- Kali 265 mg 6%
- Kẽm 2,1 mg 19%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 53 µg 96%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 125 | 21 g | 0 g | 4,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 106 | 18 g | 0 g | 3,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 213 | 36 g | 0 g | 7,8 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 53 | 8,9 g | 0 g | 1,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 319 | 54 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 425 | 71 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 11 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 188 | 32 g | 0 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 250 | 42 g | 0 g | 9,1 g |
| 250 g | 250 g | 313 | 53 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thận cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên112 kcal / 100 g
- Não cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và chiên154 kcal / 100 g
- Tuyến ức cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh nhừ144 kcal / 100 g
- Gan cừunew zealand, nhập khẩu, sống136 kcal / 100 g
- Tim cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh161 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần sườn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, quay/nướng lò317 kcal / 100 g
- Thịt cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh142 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, chiên nhanh157 kcal / 100 g
- Lưỡi cừu - kiểu cắt thụy sĩnew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín, ngâm và ninh nhừ272 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên chiếc (bắp và thăn ngoại), nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay246 kcal / 100 g
Câu hỏi về Tinh hoàn cừu
100 g Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Tinh hoàn cừu có 125 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Tinh hoàn cừu có 106 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Tinh hoàn cừu có 213 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Tinh hoàn cừu có 53 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Tinh hoàn cừu có 319 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Tinh hoàn cừu có 425 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Tinh hoàn cừu có 63 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Tinh hoàn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Tinh hoàn cừu có 188 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172618 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ