Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn cổ cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 264 kcal —
- Chất đạm 31 g 63%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất béo bão hòa 6,1 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 97 mg 4%
- Cholesterol 121 mg 40%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,57 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 4,2 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,42 mg 8%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 58 mg 4%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 194 mg 16%
- Kali 289 mg 6%
- Kẽm 5,7 mg 52%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 7,8 µg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 264 | 31 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 224 | 27 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 449 | 53 g | 0 g | 26 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 112 | 13 g | 0 g | 6,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 673 | 80 g | 0 g | 39 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 898 | 107 g | 0 g | 52 g |
| 50 g | 50 g | 132 | 16 g | 0 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 396 | 47 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 528 | 63 g | 0 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 660 | 79 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho255 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Thịt bụng cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om234 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Thịt cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh142 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn cổ cừu
100 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
100 g sườn cổ cừu có 264 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) sườn cổ cừu có 224 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) sườn cổ cừu có 449 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) sườn cổ cừu có 112 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) sườn cổ cừu có 673 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) sườn cổ cừu có 898 kcal, gồm 107 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
50 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
50 g sườn cổ cừu có 132 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
150 g sườn cổ cừu có 396 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172626 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ