Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn cổ cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 307 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 8,7 g 44%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 91 mg 4%
- Cholesterol 116 mg 39%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 13 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,62 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,39 mg 8%
- Vitamin B6 0,08 mg 4%
- Vitamin B12 1,9 µg 77%
Khoáng chất
- Canxi 52 mg 4%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 183 mg 15%
- Kali 276 mg 6%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 7,2 µg 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 307 | 29 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 261 | 24 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 522 | 49 g | 0,1 g | 36 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 130 | 12 g | 0 g | 9,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 783 | 73 g | 0,1 g | 55 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1044 | 97 g | 0,1 g | 73 g |
| 50 g | 50 g | 154 | 14 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 461 | 43 g | 0 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 614 | 57 g | 0,1 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 768 | 71 g | 0,1 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho322 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Thịt bụng cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho/om376 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp thịt nạc và mỡ có thể tách rời đã tỉa, đã nấu chín305 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho285 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn cổ cừu
100 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
100 g sườn cổ cừu có 307 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) sườn cổ cừu có 261 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) sườn cổ cừu có 522 kcal, gồm 49 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 36 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) sườn cổ cừu có 130 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) sườn cổ cừu có 783 kcal, gồm 73 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 55 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) sườn cổ cừu có 1044 kcal, gồm 97 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 73 g chất béo.
50 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
50 g sườn cổ cừu có 154 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
150 g sườn cổ cừu có 461 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172636 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ