Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu cắt miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp thịt nạc và mỡ có thể tách rời đã tỉa, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 305 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 29%
- Chất béo bão hòa 11 g 55%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 46 mg 2%
- Cholesterol 109 mg 36%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,41 mg 32%
- Niacin (B3) 7,8 mg 49%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,8 µg 117%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 217 mg 17%
- Kali 162 mg 3%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 2 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 305 | 24 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 259 | 21 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 519 | 42 g | 0 g | 38 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 130 | 10 g | 0 g | 9,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 778 | 62 g | 0 g | 57 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1037 | 83 g | 0 g | 76 g |
| 50 g | 50 g | 153 | 12 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 458 | 37 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 610 | 49 g | 0 g | 45 g |
| 250 g | 250 g | 763 | 61 g | 0 g | 56 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu New Zealand các phần cắt hỗn hợpnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt gọt 6mm (1/4), đã nấu chín305 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc cắt bán lẻnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín201 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, om307 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên chiếc (bắp và thăn ngoại), nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay246 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu cắt miếng
100 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu cắt miếng có 305 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu cắt miếng có 259 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu cắt miếng có 519 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu cắt miếng có 130 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu cắt miếng có 778 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu cắt miếng có 1037 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 76 g chất béo.
50 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu cắt miếng có 153 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu cắt miếng có 458 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174337 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ