Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
canada, các phần cắt hỗn hợp, nạc, sống
134
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 134 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77,6 mg 3%
- Cholesterol 71,7 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3,5 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,42 mg 32%
- Niacin (B3) 7 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,35 mg 21%
- Folate (B9) 34 µg 9%
- Vitamin B12 2,4 µg 102%
Khoáng chất
- Canxi 10,8 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 337 mg 7%
- Kẽm 4,1 mg 37%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 23,4 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 134 | 22 g | 0 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 11 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 201 | 33 g | 0 g | 4,9 g |
| 200 g | 200 g | 268 | 43 g | 0 g | 6,5 g |
| 250 g | 250 g | 335 | 54 g | 0 g | 8,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu xaysống282 kcal / 100 g
- Thịt cừu nướngnạc, sống117 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand cắt hỗn hợpnew zealand, cắt hỗn hợp, nạc, sống128 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp các miếng thịt bán lẻ đã cắt tỉa, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, sống128 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand các phần cắt hỗn hợpnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt gọt 6mm (1/4), sống277 kcal / 100 g
- Sườn cừu Canadanạc, sống129 kcal / 100 g
- Đùi cừucủa canada, nguyên con, nạc, sống113 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Mỡ cừucanada, sống665 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu
100 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu có 134 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu có 67 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu có 201 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
200 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cừu có 268 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
250 g Thịt cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cừu có 335 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3422 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ