Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cẳng cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
của canada, nạc, đã nấu chín
195
calokcal mỗi 100 g
Đạm31 g
Carb0 g
Chất béo7,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 195 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,9 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 137 mg 6%
- Cholesterol 70,5 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2,6 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 71 µg 18%
- Vitamin B12 2,3 µg 94%
Khoáng chất
- Canxi 20,8 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 318 mg 7%
- Kẽm 8,7 mg 79%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 35,3 µg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 195 | 31 g | 0 g | 7,9 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 16 g | 0 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 293 | 46 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 390 | 62 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 488 | 77 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Đùi cừukiểu Canada, nguyên con, nạc, đã nấu chín200 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Thịt ống chân cừunạc, đã nấu chín180 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc, nấu chín206 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay180 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừunạc, sống112 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc, đã nấu chín234 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cẳng cừu
100 g Cẳng cừu có bao nhiêu calo?
100 g Cẳng cừu có 195 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
50 g Cẳng cừu có bao nhiêu calo?
50 g Cẳng cừu có 98 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Cẳng cừu có bao nhiêu calo?
150 g Cẳng cừu có 293 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Cẳng cừu có bao nhiêu calo?
200 g Cẳng cừu có 390 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
250 g Cẳng cừu có bao nhiêu calo?
250 g Cẳng cừu có 488 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3429 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ