Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
kiểu Canada, nguyên con, nạc, đã nấu chín
200
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb0 g
Chất béo9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 200 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,8 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77,6 mg 3%
- Cholesterol 70,5 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 3,6 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 17 µg 4%
- Vitamin B12 2,3 µg 94%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 27,6 mg 2%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 206 mg 16%
- Kali 367 mg 8%
- Kẽm 4,9 mg 45%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 30,1 µg 55%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 200 | 30 g | 0 g | 9 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 15 g | 0 g | 4,5 g |
| 150 g | 150 g | 300 | 45 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 400 | 60 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 500 | 74 g | 0 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay191 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênnướng, nạc203 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Đùi cừu nướngnạc, sống114 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, đã nấu chín195 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc, nấu chín206 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừucanada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), đã nấu chín233 kcal / 100 g
- Thịt ống chân cừunạc, đã nấu chín180 kcal / 100 g
- Vai cừu Canada nguyên connguyên, nạc, đã nấu205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 200 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 100 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 300 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
200 g Đùi cừu có 400 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
250 g Đùi cừu có 500 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3433 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ