Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 309 kcal —
- Chất đạm 23 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 24 g 30%
- Chất béo bão hòa 10 g 51%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 95 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 4,7 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 7,1 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 2,2 µg 92%
- Choline 88,4 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 180 mg 14%
- Kali 246 mg 5%
- Kẽm 3,4 mg 31%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 24,6 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 309 | 23 g | 0 g | 24 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 263 | 19 g | 0 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 525 | 38 g | 0 g | 40 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 131 | 9,6 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 788 | 58 g | 0 g | 60 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1051 | 77 g | 0 g | 80 g |
| 50 g | 50 g | 155 | 11 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 464 | 34 g | 0 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 618 | 45 g | 0 g | 47 g |
| 250 g | 250 g | 773 | 56 g | 0 g | 59 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh162 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêchỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, quay209 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 309 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có 263 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có 525 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có 131 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có 788 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có 1051 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 80 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 155 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 464 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172490 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ